Xám tiếng Anh là gì?
"xám" trong tiếng Anh là grey (tính từ), gray (tính từ), griseous (tính từ).
grey Tính từ
UK/ɡɹeɪ/US/ɡɹeɪ/
Nghĩa: Xám.
- Have you seen a little child wearing a grey‑and‑white striped shirt?Bạn có thấy đứa trẻ nào mặc áo sọc xám và trắng không?
- That mouse is grey.Con chuột này màu xám.
gray Tính từ
UK/ɡɹeɪ/US/ɡɹeɪ/
Nghĩa: (màu) xám, hoa râm.
griseous Tính từ
UK/ˈɡɹɪzi.əs/US/ˈɡɹɪzi.əs/
Nghĩa: Xanh nhạt; xám.
muddy Tính từ
UK/ˈmʌdi/US/ˈmʌdi/
Nghĩa: Xỉn, xám, xám xịt; đục, đục ngầu.
- muddy skinda xám xịt
- a muddy riversông đục ngầu
grizzly Tính từ
UK/ˈɡɹɪzli/US/ˈɡɹɪzli/
Nghĩa: Xám.
- grizzly beargấu xám (Bắc-Mỹ)
ash-coloured
bos Tính từ
Nghĩa: Xám.
Câu hỏi thường gặp
Xám tiếng Anh là gì?
"xám" trong tiếng Anh là grey (tính từ), gray (tính từ), griseous (tính từ).