TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xéo tiếng Anh là gì?

"xéo" trong tiếng Anh là beat it (động từ), get lost (thán từ), begone (thán từ).

beat it Động từ

US/ˈbiˌdɪt/

Nghĩa: cút, phắn, xéo, biến

Xem đầy đủ từ "beat it": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

get lost Thán từ

Nghĩa: Phắn, biến, cút, xéo.

Xem đầy đủ từ "get lost": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

begone Thán từ

UK/biːˈɡɒn/US/biːˈɡɒn/

Nghĩa: Đi!, xéo!, cút!

Xem đầy đủ từ "begone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

go away Thán từ

Nghĩa: Biến, cút, phắn, xéo.

Xem đầy đủ từ "go away": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oblique

UK/əˈbliːk/US/oʊˈbliːk/

Xem đầy đủ từ "oblique": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bunk Nội động từ

UK/bʌŋk/US/bʌŋk/

Nghĩa: Cuốn xéo, biến, chuồn thẳng.

Xem đầy đủ từ "bunk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slanting

UK/ˈslæntɪŋ/US/ˈslæntɪŋ/

Xem đầy đủ từ "slanting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xéo tiếng Anh là gì?

"xéo" trong tiếng Anh là beat it (động từ), get lost (thán từ), begone (thán từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.