Xéo tiếng Anh là gì?
"xéo" trong tiếng Anh là beat it (động từ), get lost (thán từ), begone (thán từ).
beat it Động từ
US/ˈbiˌdɪt/
Nghĩa: cút, phắn, xéo, biến
get lost Thán từ
Nghĩa: Phắn, biến, cút, xéo.
begone Thán từ
UK/biːˈɡɒn/US/biːˈɡɒn/
Nghĩa: Đi!, xéo!, cút!
go away Thán từ
Nghĩa: Biến, cút, phắn, xéo.
oblique
UK/əˈbliːk/US/oʊˈbliːk/
bunk Nội động từ
UK/bʌŋk/US/bʌŋk/
Nghĩa: Cuốn xéo, biến, chuồn thẳng.
slanting
UK/ˈslæntɪŋ/US/ˈslæntɪŋ/
Câu hỏi thường gặp
Xéo tiếng Anh là gì?
"xéo" trong tiếng Anh là beat it (động từ), get lost (thán từ), begone (thán từ).