TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xích lại tiếng Anh là gì?

"xích lại" trong tiếng Anh là guy (ngoại động từ), chain (ngoại động từ), shackle (ngoại động từ).

guy Ngoại động từ

UK/ɡaɪ/US/ɡaɪ/

Nghĩa: Buộc bằng dây, xích lại.

Xem đầy đủ từ "guy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chain Ngoại động từ

UK/ˈt͡ʃeɪn/US/ˈt͡ʃeɪn/

Nghĩa: Xích lại, trói buộc, buộc chặt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).

Xem đầy đủ từ "chain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shackle Ngoại động từ

UK/ˈʃækl̩/US/ˈʃæk(ə)l/

Nghĩa: Cùm lại, xích lại.

Xem đầy đủ từ "shackle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enchain Động từ

UK/ɪnˈtʃeɪn/US/ɪnˈtʃeɪn/

Nghĩa: Xích lại.

Xem đầy đủ từ "enchain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gyve Ngoại động từ

UK/d͡ʒaɪv/US/d͡ʒaɪv/

Nghĩa: Xích lại.

Xem đầy đủ từ "gyve": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enchainment Danh từ

US/ɪn.ˈtʃeɪn.mənt/

Nghĩa: Sự xích lại.

Xem đầy đủ từ "enchainment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xích lại tiếng Anh là gì?

"xích lại" trong tiếng Anh là guy (ngoại động từ), chain (ngoại động từ), shackle (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.