Xúi bẩy tiếng Anh là gì?
"xúi bẩy" trong tiếng Anh là abet (ngoại động từ), instigate (ngoại động từ), foment (ngoại động từ).
abet Ngoại động từ
UK/əˈbɛt/US/əˈbɛt/
Nghĩa: Xúi bẩy, xúi giục, khích.
instigate Ngoại động từ
UK/ˈɪnstəɡeɪt/US/ˈɪnstəɡeɪt/
Nghĩa: Xúi giục, xúi bẩy; là thủ mưu của.
foment Ngoại động từ
UK/fəʊˈmɛnt/US/foʊˈmɛnt/
Nghĩa: Xúi bẩy, xúi giục; khích (mối bất hoà, sự phiến loạn, sự bất mãn...).
pander Nội động từ
UK/ˈpændə/
Nghĩa: Xúi giục, xúi bẩy, nối giáo.
instigator Danh từ
UK/ˈɪnstɪɡeɪtə/US/ˈɪnstəˌɡeɪtɚ/
Nghĩa: Kẻ xúi giục, kẻ xúi bẩy; người thủ mưu.
abetment Danh từ
US/əˈbɛt.mənt/
Nghĩa: Sự xúi bẩy, sự xúi giục, sự khích.
abettal Danh từ
US/əˈbɛt.l̩/
Nghĩa: Sự xúi bẩy, sự xúi giục, sự khích.
fomentation Danh từ
UK/fəʊmənˈteɪʃ(ə)n/US/ˌfoʊmənˈteɪʃən/
Nghĩa: Sự xúi bẩy, sự xúi giục; sự khích.
fomenter Danh từ
US/foʊˈmɛn.tɚ/
Nghĩa: Người xúi bẩy, người xúi giục; người khích (mối bất hoà, sự phiến loạn...).
instigant Danh từ
Nghĩa: Kẻ xúi giục, kẻ xúi bẩy; người thủ mưu.
instigation Danh từ
UK/ˌɪnstɪˈɡeɪʃən/US/ˌɪnstɪˈɡeɪʃən/
Nghĩa: Sự xúi giục, sự xúi bẩy; sự thủ mưu.
Câu hỏi thường gặp
Xúi bẩy tiếng Anh là gì?
"xúi bẩy" trong tiếng Anh là abet (ngoại động từ), instigate (ngoại động từ), foment (ngoại động từ).