Xương chậu tiếng Anh là gì?
"xương chậu" trong tiếng Anh là pelvis (danh từ), hip-bone (danh từ), huckle-bone (danh từ).
pelvis Danh từ
UK/ˈpɛlvɪs/US/ˈpɛlvɪs/
Nghĩa: khung chậu, xương chậu
hip-bone Danh từ
UK/ˈhɪp ˌbəʊn/US/ˈhɪp ˌboʊn/
Nghĩa: Xương chậu.
huckle-bone Danh từ
Nghĩa: Xương chậu.
iliac Tính từ
UK/ˈɪliæk/US/ˈɪliæk/
Nghĩa: Xương chậu; ở vùng xương chậu.
ilium Danh từ
UK/ˈɪlɪəm/US/ˈɪli.əm/
Nghĩa: Xương chậu.
sidebone Danh từ
Nghĩa: Xương chậu.
ilia Danh từ
Nghĩa: Xương chậu.
Câu hỏi thường gặp
Xương chậu tiếng Anh là gì?
"xương chậu" trong tiếng Anh là pelvis (danh từ), hip-bone (danh từ), huckle-bone (danh từ).