Xưởng tiếng Anh là gì?
"xưởng" trong tiếng Anh là workshop (danh từ), factory (danh từ), atelier (danh từ).
workshop Danh từ
UK/ˈwɜːk.ʃɒp/US/ˈwɝk.ʃɑp/
Nghĩa: Xưởng.
factory Danh từ
UK/ˈfæk.tə.ɹi/US/ˈfæk.tɚ.i/
Nghĩa: Nhà máy, xí nghiệp, xưởng.
- The factory is on fire. Call 119 immediately.Nhà xưởng bị cháy rồi. Gọi 119 ngay đi.
atelier Danh từ
UK/əˈtɛl.jeɪ/US/əˈtɛlˌjeɪ/
Nghĩa: Xưởng, xưởng vẽ, xưởng điêu khắc.
yard Danh từ
UK/ˈjɑːd/US/ˈjɑɹd/
Nghĩa: Xưởng; kho.
- shipbuilding yardxưởng đóng tàu
- contractor's yardxưởng chứa vật liệu
mill Danh từ
UK/mɪl/US/mɪl/
Nghĩa: Xưởng, nhà máy.
working Danh từ
UK/ˈwɜːkɪŋ/US/ˈwɝkɪŋ/
Nghĩa: Công trường, xưởng.
Câu hỏi thường gặp
Xưởng tiếng Anh là gì?
"xưởng" trong tiếng Anh là workshop (danh từ), factory (danh từ), atelier (danh từ).