Xưng tội tiếng Anh là gì?
"xưng tội" trong tiếng Anh là confess (động từ), confessional (tính từ), confession (danh từ).
confess Động từ
UK/kənˈfɛs/US/kənˈfɛs/
Nghĩa: Xưng tội; nghe xưng tội.
confessional Tính từ
UK/kənˈfɛʃənəl/US/kənˈfɛʃənəl/
Nghĩa: Xưng tội.
confession Danh từ
UK/kənˈfɛʃən/US/kənˈfɛʃən/
Nghĩa: xưng tội
confessor Danh từ
UK/kənˈfɛsə/US/kənˈfɛsɚ/
Nghĩa: Người xưng tội, người thú tội.
confessant Danh từ
Nghĩa: Người xưng tội.
shrift Danh từ
UK/ʃɹɪft/US/ʃɹɪft/
Nghĩa: Sự xưng tội.
- short shriftthời gian chờ thi hành án (quãng thời gian giữa sự tuyên án và sự thi hành án)
Câu hỏi thường gặp
Xưng tội tiếng Anh là gì?
"xưng tội" trong tiếng Anh là confess (động từ), confessional (tính từ), confession (danh từ).