Xẻng tiếng Anh là gì?
"xẻng" trong tiếng Anh là shovel (danh từ), spade (danh từ), scoopful (danh từ).
shovel Danh từ
UK/ˈʃʌv.əl/US/ˈʃʌv.əl/
Nghĩa: mai, xẻng
spade Danh từ
UK/speɪ̯d/US/speɪ̯d/
Nghĩa: xẻng, xuồng
scoopful Danh từ
US/ˈskuːp.fʊl/
Nghĩa: Xẻng (đầy).
shovelful Danh từ
US/ˈʃə.vəl.ˌfʊl/
Nghĩa: Xẻng (đầy).
- a shovelful of coalmột xẻng than
peel Danh từ
UK/piːl/US/piːl/
Nghĩa: Xẻng (để xúc bánh vào lò).
scoop Danh từ
UK/skuːp/US/skup/
Nghĩa: Cái xẻng (xúc lúa, than, tiên...).
Câu hỏi thường gặp
Xẻng tiếng Anh là gì?
"xẻng" trong tiếng Anh là shovel (danh từ), spade (danh từ), scoopful (danh từ).