TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xa lạ tiếng Anh là gì?

"xa lạ" trong tiếng Anh là strange (tính từ), foreign (tính từ), alien (tính từ).

strange Tính từ

UK/stɹeɪnd͡ʒ/US/stɹeɪnd͡ʒ/

Nghĩa: Lạ, xa lạ, không quen biết.

  • strange landđất lạ, đất nước người

Xem đầy đủ từ "strange": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foreign Tính từ

UK/ˈfɒɹɪn/US/ˈfɔɹɪn/

Nghĩa: Xa lạ; ngoài, không thuộc về.

  • this is foreign to the subjectcái đó không thuộc vào vấn đề

Xem đầy đủ từ "foreign": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

alien Tính từ

UK/ˈeɪ.li.ən/US/ˈeɪ.li.ən/

Nghĩa: Alien from, to lạ, xa lạ, khác biệt; không có quan hệ gì với; không phải của mình.

  • Let's pretend we're aliens.Hãy coi như chúng ta là người xa lạ.
  • their way of thingking is alien from ourscách suy nghĩ của họ khác với suy nghĩ của chúng ta

Xem đầy đủ từ "alien": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

extraneous Tính từ

UK/ɛkˈstɹeɪ.ni.əs/US/ɛkˈstɹeɪ.ni.əs/

Nghĩa: Bắt nguồn ở ngoài, xa lạ.

Xem đầy đủ từ "extraneous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tramontane Tính từ

UK/trəˈmɒn.teɪn/US/trəˈmɒn.teɪn/

Nghĩa: Xa lạ (đối với nước Y).

Xem đầy đủ từ "tramontane": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unknown

UK/ʌn(ˈn)əʊn/US/ʌnˈnoʊn/

Xem đầy đủ từ "unknown": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unfamiliar

UK/ˌʌnfəˈmɪli.ə(ɹ)/US/ˌʌnfəˈmɪli.ə(ɹ)/

Xem đầy đủ từ "unfamiliar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

strangeness Danh từ

US/ˈstreɪndʒ.nəs/

Nghĩa: Tính lạ, tính xa lạ.

Xem đầy đủ từ "strangeness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

extraneousness Danh từ

UK/ɛkˈstɹeɪni.əsnəs/US/ɪkˈstɹeɪni.əsnəs/

Nghĩa: Sự bắt nguồn ở ngoài, tính xa lạ.

Xem đầy đủ từ "extraneousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unfamiliarity Danh từ

US/ˌən.fə.ˈmɪɫ.jɜ.ːə.ti/

Nghĩa: Tính không quen, tính xa lạ.

Xem đầy đủ từ "unfamiliarity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foreigness Danh từ

Nghĩa: Sự không có quan hệ; sự xa lạ, không thích hợp.

Xem đầy đủ từ "foreigness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stranger Danh từ

UK/ˈstɹeɪnd͡ʒə(ɹ)/US/ˈstɹeɪnd͡ʒɚ/

Nghĩa: Người lạ mặt, người xa lạ.

  • to make a stranger of somebodyđối đãi với ai như người xa lạ
  • I am a stranger heretôi không quen biết vùng này

Xem đầy đủ từ "stranger": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xa lạ tiếng Anh là gì?

"xa lạ" trong tiếng Anh là strange (tính từ), foreign (tính từ), alien (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.