TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xem xét tiếng Anh là gì?

"xem xét" trong tiếng Anh là see (động từ), consider, review.

see Động từ

UK/siː/US/si/

Nghĩa: nhìn thấy, xem xét, thấy, xem

Xem đầy đủ từ "see": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

consider

UK/kənˈsɪd.ə/US/kənˈsɪd.əɹ/

  • Let's consider the worst that could happen.hãy cùng nhau xem xét những điều tồi tệ nhất có thể xảy đến

Xem đầy đủ từ "consider": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

review

UK/ɹɪˈvjuː/US/ɹɪˈvju/

Xem đầy đủ từ "review": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

examine

UK/ɪɡˈzæmɪn/US/ɪɡˈzæmɪn/

Xem đầy đủ từ "examine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overlook Danh từ

UK/ˈəʊvəˌlʊk/US/ˈoʊvəɹˌlʊk/

Nghĩa: Sự xem xét, sự quan sát từ trên cao.

Xem đầy đủ từ "overlook": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

look-see Danh từ

US/ˈlʊk.ˈsi/

Nghĩa: Cái nhìn lướt qua; sự xem xét.

Xem đầy đủ từ "look-see": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inspective Tính từ

Nghĩa: Sự xem xét, (thuộc) sự kiểm tra, (thuộc) sự thanh tra.

Xem đầy đủ từ "inspective": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xem xét tiếng Anh là gì?

"xem xét" trong tiếng Anh là see (động từ), consider, review.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.