TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xoá đi tiếng Anh là gì?

"xoá đi" trong tiếng Anh là delete (ngoại động từ), blot out (cụm động từ), cross off (cụm động từ).

delete Ngoại động từ

UK/dɪˈliːt/US/dɪˈliːt/

Nghĩa: Gạch đi, xoá đi, bỏ đi.

Xem đầy đủ từ "delete": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blot out Cụm động từ

Nghĩa: Xoá đi, xoá sạch, tẩy sạch.

  • to blot out a wordxoá một từ

Xem đầy đủ từ "blot out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cross off Cụm động từ

Nghĩa: Gạch đi, xoá đi.

Xem đầy đủ từ "cross off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dash out Cụm từ

Nghĩa: Gạch đi, xoá đi.

Xem đầy đủ từ "dash out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

leave out Cụm động từ

Nghĩa: Xoá đi.

  • leave that word outxoá từ ấy đi

Xem đầy đủ từ "leave out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deface Ngoại động từ

UK/dɪˈfeɪs/US/dɪˈfeɪs/

Nghĩa: Xoá đi (cho không đọc được).

Xem đầy đủ từ "deface": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deletion Danh từ

UK/dɪˈliːʃən/US/dɪˈliʃən/

Nghĩa: Sự gạch đi, sự xoá đi, sự bỏ đi.

Xem đầy đủ từ "deletion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

defacement Danh từ

UK/dɪˈfeɪsmənt/US/dɪˈfeɪsmənt/

Nghĩa: Sự xoá đi (cho không đọc được).

Xem đầy đủ từ "defacement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xoá đi tiếng Anh là gì?

"xoá đi" trong tiếng Anh là delete (ngoại động từ), blot out (cụm động từ), cross off (cụm động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.