Xoá đi tiếng Anh là gì?
"xoá đi" trong tiếng Anh là delete (ngoại động từ), blot out (cụm động từ), cross off (cụm động từ).
delete Ngoại động từ
UK/dɪˈliːt/US/dɪˈliːt/
Nghĩa: Gạch đi, xoá đi, bỏ đi.
blot out Cụm động từ
Nghĩa: Xoá đi, xoá sạch, tẩy sạch.
- to blot out a wordxoá một từ
cross off Cụm động từ
Nghĩa: Gạch đi, xoá đi.
dash out Cụm từ
Nghĩa: Gạch đi, xoá đi.
leave out Cụm động từ
Nghĩa: Xoá đi.
- leave that word outxoá từ ấy đi
deface Ngoại động từ
UK/dɪˈfeɪs/US/dɪˈfeɪs/
Nghĩa: Xoá đi (cho không đọc được).
deletion Danh từ
UK/dɪˈliːʃən/US/dɪˈliʃən/
Nghĩa: Sự gạch đi, sự xoá đi, sự bỏ đi.
defacement Danh từ
UK/dɪˈfeɪsmənt/US/dɪˈfeɪsmənt/
Nghĩa: Sự xoá đi (cho không đọc được).
Câu hỏi thường gặp
Xoá đi tiếng Anh là gì?
"xoá đi" trong tiếng Anh là delete (ngoại động từ), blot out (cụm động từ), cross off (cụm động từ).