TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xoay tròn tiếng Anh là gì?

"xoay tròn" trong tiếng Anh là turn (nội động từ), gyrate (nội động từ), gyratory (tính từ).

turn Nội động từ

UK/tɜːn/US/tɜɹn/

Nghĩa: Quay, xoay, xoay tròn.

  • the wheel turnsbánh xe quay
  • to turn on one's heelsquay gót

Xem đầy đủ từ "turn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gyrate Nội động từ

UK/dʒaɪˈɹeɪt/US/ˈd͡ʒaɪˌɹeɪt/

Nghĩa: Hồi chuyển, xoay tròn.

Xem đầy đủ từ "gyrate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gyratory Tính từ

UK/d͡ʒaɪˈɹeɪ.təɹ.i/US/d͡ʒaɪˈɹeɪ.təɹ.i/

Nghĩa: Hồi chuyển, xoay tròn.

Xem đầy đủ từ "gyratory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vertiginous Tính từ

UK/vɜː(ɹ)ˈtɪd͡ʒɪnəs/US/vɜː(ɹ)ˈtɪd͡ʒɪnəs/

Nghĩa: Quay tròn, xoay tròn.

  • a vertiginous motionchuyển động xoay tròn

Xem đầy đủ từ "vertiginous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spin Danh từ

UK/spɪn/US/spɪn/

Nghĩa: Sự quay tròn, sự xoay tròn.

Xem đầy đủ từ "spin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gyration Danh từ

UK/dʒaɪ(ə)ˈɹeɪʃ(ə)n/US/ˌd͡ʒaɪˈɹeɪʃ(ə)n/

Nghĩa: Sự hồi chuyển, sự xoay tròn.

Xem đầy đủ từ "gyration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slew Động từ

UK/sl(j)uː/US/sl(j)uː/

Nghĩa: Xoay tròn.

Xem đầy đủ từ "slew": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spinning Danh từ

UK/ˈspɪnɪŋ/US/ˈspɪnɪŋ/

Nghĩa: Sự xoay tròn, sự quay tròn.

Xem đầy đủ từ "spinning": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xoay tròn tiếng Anh là gì?

"xoay tròn" trong tiếng Anh là turn (nội động từ), gyrate (nội động từ), gyratory (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.