TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xuống xe tiếng Anh là gì?

"xuống xe" trong tiếng Anh là disembark (động từ), get off (cụm động từ), land (nội động từ).

disembark Động từ

UK/ˌdɪs.ɪmˈbɑːk/US/ˌdɪs.ɪmˈbɑɹk/

Nghĩa: xuống xe

Xem đầy đủ từ "disembark": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

get off Cụm động từ

Nghĩa: Xuống xe.

  • The bus stopped, but nobody got off.Xe buýt đã dừng nhưng không một ai xuống xe cả.

Xem đầy đủ từ "get off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

land Nội động từ

UK/lænd/US/lænd/

Nghĩa: Ghé vào bờ (tàu); hạ cánh (máy bay, phi thuyền, tàu vũ trụ); xuống đất, xuống xe (người); lên bờ (từ dưới tàu).

  • to land at Odessacặp bến ở Ô-ddét-xa
  • the plane landed safetymáy bay hạ cánh an toàn

Xem đầy đủ từ "land": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

debus Nội động từ

Nghĩa: Xuống xe (hành khách).

Xem đầy đủ từ "debus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

alight Động từ

UK/əˈlaɪt/US/əˈlaɪt/

Nghĩa: xuống xe

Xem đầy đủ từ "alight": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disembarkation Danh từ

UK/ˌdɪs.ɪm.bɑːˈkeɪ.ʃən/US/ˌdɪs.ɛm.bɑɹˈkeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự xuống xe.

Xem đầy đủ từ "disembarkation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xuống xe tiếng Anh là gì?

"xuống xe" trong tiếng Anh là disembark (động từ), get off (cụm động từ), land (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.