TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

get off

giọng máy của trình duyệt

get off nghĩa là xuống xe.

Nghĩa của get off

Cụm động từ

  1. Xuống xe.

Dạng từ của get off

Ngôi thứ ba số ítgets off
Hiện tại phân từ (-ing)getting off
Quá khứgot off
Quá khứ phân từgot off

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với get off

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với get off

  • Helen got off at the next stop. Helen xuống ở trạm kế tiếp.
  • I'm getting off at the next station. Tôi sẽ xuống ở chặng đỗ tới.
  • He got off at the next station. Cậu ta xuống ở nhà ga tiếp theo.
  • The bus stopped, but nobody got off. Xe buýt đã dừng nhưng không một ai xuống xe cả.
  • I am getting off at the next station. Tôi sẽ xuống ở chặng đỗ tới.
  • Get off the lawn! Bước ra khỏi bãi cỏ.
  • I got off at the bus stop and went to the right. Tôi rời khỏi trạm xe buýt và đi sang phải.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

get off nghĩa là gì?

get off (cụm động từ) nghĩa là xuống xe.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.