get off
giọng máy của trình duyệt
get off nghĩa là xuống xe.
Nghĩa của get off
Cụm động từ
- Xuống xe.
Dạng từ của get off
| Ngôi thứ ba số ít | gets off |
| Hiện tại phân từ (-ing) | getting off |
| Quá khứ | got off |
| Quá khứ phân từ | got off |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với get off
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với get off
- Helen got off at the next stop. Helen xuống ở trạm kế tiếp.
- I'm getting off at the next station. Tôi sẽ xuống ở chặng đỗ tới.
- He got off at the next station. Cậu ta xuống ở nhà ga tiếp theo.
- The bus stopped, but nobody got off. Xe buýt đã dừng nhưng không một ai xuống xe cả.
- I am getting off at the next station. Tôi sẽ xuống ở chặng đỗ tới.
- Get off the lawn! Bước ra khỏi bãi cỏ.
- I got off at the bus stop and went to the right. Tôi rời khỏi trạm xe buýt và đi sang phải.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
get off nghĩa là gì?
get off (cụm động từ) nghĩa là xuống xe.