TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xua tan tiếng Anh là gì?

"xua tan" trong tiếng Anh là dispel (ngoại động từ), disperse (ngoại động từ), dissipate (ngoại động từ).

dispel Ngoại động từ

US/dɪ.ˈspɛɫ/

Nghĩa: Xua đuổi đi, xua tan.

  • to dispel apprehensionsxua đuổi những mối sợ hãi
  • to dispel darknessxua tan bóng tối

Xem đầy đủ từ "dispel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disperse Ngoại động từ

UK/dɪˈspɜːs/US/dɪˈspɝs/

Nghĩa: Xua tan, làm tan tác (mây mù...).

Xem đầy đủ từ "disperse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dissipate Ngoại động từ

UK/ˈdɪsɪpeɪt/US/ˈdɪsɪpeɪt/

Nghĩa: Xua tan, làm tiêu tan (bóng tối, mây mù, nỗi lo sợ...).

Xem đầy đủ từ "dissipate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dissipative Tính từ

US/ˈdɪ.sə.ˌpeɪ.tɪv/

Nghĩa: Xua tan, làm tiêu tan.

Xem đầy đủ từ "dissipative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dispersible Tính từ

Nghĩa: Có thể phân tán, gieo rắc, truyền khắp, xua tan.

Xem đầy đủ từ "dispersible": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

break Ngoại động từ

UK/bɹeɪk/US/bɹeɪk/

Nghĩa: Xua tan, làm tan tác.

  • to break the ranksphá bỏ hàng ngũ
  • to break the cloudsxua tan những đám mây

Xem đầy đủ từ "break": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dispersal Danh từ

US/dɪ.ˈspɜː.səl/

Nghĩa: Sự xua tan, sự làm tan tác, sự tan tác.

Xem đầy đủ từ "dispersal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dissipation Danh từ

UK/ˌdɪsɪˈpeɪʃən/US/ˌdɪsɪˈpeɪʃən/

Nghĩa: Sự xua tan, sự tiêu tan.

Xem đầy đủ từ "dissipation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dispersion Danh từ

UK/dɪˈspɜːʒən/US/dɪˈspɝʒən/

Nghĩa: Sự xua tan, sự làm tản mạn, sự làm tan tác; sự tan tác.

Xem đầy đủ từ "dispersion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xua tan tiếng Anh là gì?

"xua tan" trong tiếng Anh là dispel (ngoại động từ), disperse (ngoại động từ), dissipate (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.