Yêu dấu tiếng Anh là gì?
"yêu dấu" trong tiếng Anh là cherish (ngoại động từ), beloved (tính từ), fond (tính từ).
cherish Ngoại động từ
UK/ˈt͡ʃɛɹɪʃ/US/ˈt͡ʃɛɹɪʃ/
Nghĩa: Yêu mến, yêu thương, yêu dấu.
- to cherish one's childrenthương yêu con cái
beloved Tính từ
UK/bɪˈlʌvd/US/bɪˈlʌvd/
Nghĩa: yêu quý, yêu dấu
- my belovedngười yêu dấu của tôi
fond Tính từ
UK/fɒnd/US/fɑnd/
Nghĩa: Yêu mến quá đỗi, yêu dấu; trìu mến.
- a fond motherngười mẹ trìu mến; người mẹ nuông chìu con cái
- to be fond ofưa, mến, thích
love
UK/lʌv/US/lʌv/
dearly
UK/ˈdɪəli/US/ˈdɪɹli/
flashy clothes Cụm từ
Nghĩa: (Từ cổ,nghĩa cổ) Yêu dấu, âu yếm.
fondness Danh từ
UK/ˈfɒndnəs/US/ˈfɑndnəs/
Nghĩa: Sự yêu mến quá đỗi, sự yêu dấu, sự trìu mến.
Câu hỏi thường gặp
Yêu dấu tiếng Anh là gì?
"yêu dấu" trong tiếng Anh là cherish (ngoại động từ), beloved (tính từ), fond (tính từ).