Yêu tinh tiếng Anh là gì?
"yêu tinh" trong tiếng Anh là poltergeist (danh từ), fairy (danh từ), elf (danh từ).
poltergeist Danh từ
UK/ˈpɒl.tə.ɡaɪst/US/ˈpoʊl.tɚˌɡaɪst/
Nghĩa: Yêu tinh.
fairy Danh từ
UK/ˈfɛəɹi/US/ˈfɛəɹi/
Nghĩa: tiên nữ, nàng tiên, yêu tinh
elf Danh từ
UK/ɛlf/US/ɛlf/
Nghĩa: Yêu tinh.
goblin Danh từ
UK/ˈɡɒb.lɪn/US/ˈɡɑb.lɪn/
Nghĩa: Yêu tinh.
ogre Danh từ
UK/ˈəʊ.ɡə/US/ˈoʊ.ɡɚ/
Nghĩa: Yêu tinh, quỷ ăn thịt người (trong truyện dân gian).
leprechaun Danh từ
UK/ˈlɛpɹəkɔːn/US/ˈlɛpɹəˌkɔn/
Nghĩa: Quỷ, ma, yêu tinh (thần thoại Ai-len).
sprite Danh từ
UK/spɹaɪt/US/spɹaɪt/
Nghĩa: Yêu tinh, ma quỷ.
elfin Tính từ
UK/ˈɛlfɪn/US/ˈɛlfɪn/
Nghĩa: Yêu tinh.
elfish Tính từ
UK/ˈɛlfɪʃ/US/ˈɛlfɪʃ/
Nghĩa: Yêu tinh.
elvish Tính từ
UK/ˈɛlvɪʃ/US/ˈɛlvɪʃ/
Nghĩa: Yêu tinh.
ogreish Tính từ
US/ˈoʊ.ɡɜː.ˌɪʃ/
Nghĩa: Yêu tinh, (thuộc) quỷ ăn thịt người; như yêu tinh, như quỷ ăn thịt người.
ogrish Tính từ
Nghĩa: Yêu tinh, (thuộc) quỷ ăn thịt người; như yêu tinh, như quỷ ăn thịt người.
pooka Danh từ
UK/ˈpuːkə/US/ˈpuːkə/
Nghĩa: Quỷ, yêu tinh.
puck Danh từ
UK/pʌk/US/pʌk/
Nghĩa: Yêu tinh.
pygmy Danh từ
UK/ˈpɪɡmi/US/ˈpɪɡmi/
Nghĩa: Yêu tinh.
pigmy Danh từ
Nghĩa: Yêu tinh.
Câu hỏi thường gặp
Yêu tinh tiếng Anh là gì?
"yêu tinh" trong tiếng Anh là poltergeist (danh từ), fairy (danh từ), elf (danh từ).