Yếm thế tiếng Anh là gì?
"yếm thế" trong tiếng Anh là cynical (tính từ), pessimistic (tính từ), pessimistically (phó từ).
cynical Tính từ
UK/ˈsɪnɪkəl/US/ˈsɪnɪkəl/
Nghĩa: Hoài nghi, yếm thế.
pessimistic Tính từ
UK/ˌpɛ.səˈmɪs.tɪk/US/ˌpɛ.səˈmɪs.tɪk/
Nghĩa: Bi quan, yếm thế.
pessimistically Phó từ
US/ˌpɛsəˈmɪstɪkli/
Nghĩa: Bi quan, yếm thế.
cynic Tính từ
UK/ˈsɪnɪk/US/ˈsɪnɪk/
Nghĩa: Hoài nghi, yếm thế.
pessimist Danh từ
UK/ˈpɛsɪmɪst/US/ˈpɛsɪmɪst/
Nghĩa: Kẻ bi quan, kẻ yếm thế.
cynicism Danh từ
UK/ˈsɪn.ɪˌsɪzəm/
Nghĩa: Tính hoài nghi, tính yếm thế.
pessimism Danh từ
UK/ˈpɛsɪmɪzəm/US/ˈpɛsɪmɪzəm/
Nghĩa: Tính bi quan, tính yếm thế.
Câu hỏi thường gặp
Yếm thế tiếng Anh là gì?
"yếm thế" trong tiếng Anh là cynical (tính từ), pessimistic (tính từ), pessimistically (phó từ).