TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Yếm thế tiếng Anh là gì?

"yếm thế" trong tiếng Anh là cynical (tính từ), pessimistic (tính từ), pessimistically (phó từ).

cynical Tính từ

UK/ˈsɪnɪkəl/US/ˈsɪnɪkəl/

Nghĩa: Hoài nghi, yếm thế.

Xem đầy đủ từ "cynical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pessimistic Tính từ

UK/ˌpɛ.səˈmɪs.tɪk/US/ˌpɛ.səˈmɪs.tɪk/

Nghĩa: Bi quan, yếm thế.

Xem đầy đủ từ "pessimistic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pessimistically Phó từ

US/ˌpɛsəˈmɪstɪkli/

Nghĩa: Bi quan, yếm thế.

Xem đầy đủ từ "pessimistically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cynic Tính từ

UK/ˈsɪnɪk/US/ˈsɪnɪk/

Nghĩa: Hoài nghi, yếm thế.

Xem đầy đủ từ "cynic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pessimist Danh từ

UK/ˈpɛsɪmɪst/US/ˈpɛsɪmɪst/

Nghĩa: Kẻ bi quan, kẻ yếm thế.

Xem đầy đủ từ "pessimist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cynicism Danh từ

UK/ˈsɪn.ɪˌsɪzəm/

Nghĩa: Tính hoài nghi, tính yếm thế.

Xem đầy đủ từ "cynicism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pessimism Danh từ

UK/ˈpɛsɪmɪzəm/US/ˈpɛsɪmɪzəm/

Nghĩa: Tính bi quan, tính yếm thế.

Xem đầy đủ từ "pessimism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Yếm thế tiếng Anh là gì?

"yếm thế" trong tiếng Anh là cynical (tính từ), pessimistic (tính từ), pessimistically (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.