TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

virginity

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/və(ɹ)ˈd͡ʒɪnɪti/ US/və(ɹ)ˈd͡ʒɪnɪti/ giọng máy của trình duyệt

virginity nghĩa là sự trong trắng, sự trinh bạch, tính chất còn nguyên, trinh tiết.

Nghĩa của virginity

Danh từ

  1. Sự trong trắng, sự trinh bạch, sự trinh khiết; chữ trinh.
  2. Tính chất còn nguyên, tính chất chưa đụng đến.

Dạng từ của virginity

Số nhiềuvirginities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với virginity

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

virginity nghĩa là gì?

virginity (danh từ) nghĩa là sự trong trắng, sự trinh bạch, tính chất còn nguyên, trinh tiết.

virginity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của virginity: giọng Anh (UK) /və(ɹ)ˈd͡ʒɪnɪti/, giọng Mỹ (US) /və(ɹ)ˈd͡ʒɪnɪti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.