virginity
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/və(ɹ)ˈd͡ʒɪnɪti/
US/və(ɹ)ˈd͡ʒɪnɪti/
giọng máy của trình duyệt
virginity nghĩa là sự trong trắng, sự trinh bạch, tính chất còn nguyên, trinh tiết.
Nghĩa của virginity
Danh từ
- Sự trong trắng, sự trinh bạch, sự trinh khiết; chữ trinh.
- Tính chất còn nguyên, tính chất chưa đụng đến.
Dạng từ của virginity
| Số nhiều | virginities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với virginity
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
virginity nghĩa là gì?
virginity (danh từ) nghĩa là sự trong trắng, sự trinh bạch, tính chất còn nguyên, trinh tiết.
virginity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của virginity: giọng Anh (UK) /və(ɹ)ˈd͡ʒɪnɪti/, giọng Mỹ (US) /və(ɹ)ˈd͡ʒɪnɪti/.