virginia
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/vəˈd͡ʒɪn.jə/
US/vɚˈd͡ʒɪn.jə/
giọng máy của trình duyệt
virginia nghĩa là thuốc lá viaginia.
Nghĩa của virginia
Danh từ
- Thuốc lá viaginia.
Dạng từ của virginia
| Số nhiều | Virginias |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với virginia
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
virginia nghĩa là gì?
virginia (danh từ) nghĩa là thuốc lá viaginia.
virginia phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của virginia: giọng Anh (UK) /vəˈd͡ʒɪn.jə/, giọng Mỹ (US) /vɚˈd͡ʒɪn.jə/.