wash away
giọng máy của trình duyệt
wash away nghĩa là rửa sạch, làm lở, cuốn trôi.
Nghĩa của wash away
Cụm động từ
- Rửa sạch (vết bẩn).
- Làm lở, cuốn trôi, cuốn đi.
- the bank is gradually washed by the currentbờ sông bị dòng nước làm cho lở mòn dần
Dạng từ của wash away
| Ngôi thứ ba số ít | washes away |
| Hiện tại phân từ (-ing) | washing away |
| Quá khứ phân từ | washed away |
| Quá khứ | washed away |
Họ từ của wash away
Câu ví dụ với wash away
- The warm water washed away his stress. Dòng nước ấm ấp gột rửa đi những phiền muộn của anh.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
wash away nghĩa là gì?
wash away (cụm động từ) nghĩa là rửa sạch, làm lở, cuốn trôi.