TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wash away

giọng máy của trình duyệt

wash away nghĩa là rửa sạch, làm lở, cuốn trôi.

Nghĩa của wash away

Cụm động từ

  1. Rửa sạch (vết bẩn).
  2. Làm lở, cuốn trôi, cuốn đi.
    • the bank is gradually washed by the currentbờ sông bị dòng nước làm cho lở mòn dần

Dạng từ của wash away

Ngôi thứ ba số ítwashes away
Hiện tại phân từ (-ing)washing away
Quá khứ phân từwashed away
Quá khứwashed away

Họ từ của wash away

Câu ví dụ với wash away

  • The warm water washed away his stress. Dòng nước ấm ấp gột rửa đi những phiền muộn của anh.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

wash away nghĩa là gì?

wash away (cụm động từ) nghĩa là rửa sạch, làm lở, cuốn trôi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.