wherever
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/wɛəˈɹɛvə/
US/(h)wɛɹˈɛvɚ/
giọng máy của trình duyệt
wherever nghĩa là ở nơi nào, đến nơi nào.
Nghĩa của wherever
Phó từ
- Ở nơi nào; đến nơi nào; bất cứ nơi nào.
Họ từ của wherever
Câu ví dụ với wherever
- If you speak a lot of languages, you can develop yourself wherever you go. Nếu nói được nhiều ngôn ngữ, bạn có thể phát triển bản thân ở bất cứ nơi đâu.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
wherever nghĩa là gì?
wherever (phó từ) nghĩa là ở nơi nào, đến nơi nào.
wherever phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wherever: giọng Anh (UK) /wɛəˈɹɛvə/, giọng Mỹ (US) /(h)wɛɹˈɛvɚ/.