TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

woody

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈwʊdi/ US/ˈwʊdi/ giọng máy của trình duyệt

woody nghĩa là có lắm rừng, lắm cây cối, rừng, sự cương cứng.

Nghĩa của woody

Tính từ

  1. Có lắm rừng, lắm cây cối.
    • a woody hillsidemột sườn đồi lắm cây
  2. thuộc Rừng.
    • a woody nookmột góc rừng
    • a woody plantcây rừng
    • a woody plantmột con đường rừng
  3. Thực vật học (thuộc) Chất gỗ.
    • a woody tissuemô gỗ

Danh từ

  1. Thô tục Sự cương cứng (dương vật).

Dạng từ của woody

So sánh hơnwoodier
So sánh nhấtwoodiest
Số nhiềuwoodies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với woody

Đồng nghĩa

Họ từ của woody

Câu hỏi thường gặp

woody nghĩa là gì?

woody (tính từ, danh từ) nghĩa là có lắm rừng, lắm cây cối, rừng, sự cương cứng.

woody phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của woody: giọng Anh (UK) /ˈwʊdi/, giọng Mỹ (US) /ˈwʊdi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.