woody
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈwʊdi/
US/ˈwʊdi/
giọng máy của trình duyệt
woody nghĩa là có lắm rừng, lắm cây cối, rừng, sự cương cứng.
Nghĩa của woody
Tính từ
- Có lắm rừng, lắm cây cối.
- a woody hillsidemột sườn đồi lắm cây
- thuộc Rừng.
- a woody nookmột góc rừng
- a woody plantcây rừng
- a woody plantmột con đường rừng
- Thực vật học (thuộc) Chất gỗ.
- a woody tissuemô gỗ
Danh từ
- Thô tục Sự cương cứng (dương vật).
Dạng từ của woody
| So sánh hơn | woodier |
| So sánh nhất | woodiest |
| Số nhiều | woodies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với woody
Đồng nghĩa
Họ từ của woody
Câu hỏi thường gặp
woody nghĩa là gì?
woody (tính từ, danh từ) nghĩa là có lắm rừng, lắm cây cối, rừng, sự cương cứng.
woody phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của woody: giọng Anh (UK) /ˈwʊdi/, giọng Mỹ (US) /ˈwʊdi/.