TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

acrimony

UK/ˈækɹɪməni/ giọng máy của trình duyệt US/ˈækɹɪˌmoʊni/ giọng người thật

acrimony nghĩa là sự chua cay, sự gay gắt.

Nghĩa của acrimony

Danh từ

  1. Sự chua cay, sự gay gắt.

Dạng từ của acrimony

Số nhiềuacrimonies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với acrimony

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

acrimony nghĩa là gì?

acrimony (danh từ) nghĩa là sự chua cay, sự gay gắt.

acrimony phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của acrimony: giọng Anh (UK) /ˈækɹɪməni/, giọng Mỹ (US) /ˈækɹɪˌmoʊni/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Whomping Walrus, Wikimedia Commons, CC0. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.