adipose
UK/ˈæd.ɪ.pəʊs/
US/ˈæd.ɪ.poʊs/
giọng máy của trình duyệt
adipose nghĩa là mỡ động vật, béo, có mỡ.
Nghĩa của adipose
Danh từ
- Mỡ động vật.
Tính từ
- Béo, có mỡ.
Dạng từ của adipose
| So sánh hơn | more adipose |
| So sánh nhất | most adipose |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với adipose
Đồng nghĩa
Họ từ của adipose
Câu hỏi thường gặp
adipose nghĩa là gì?
adipose (danh từ, tính từ) nghĩa là mỡ động vật, béo, có mỡ.
adipose phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của adipose: giọng Anh (UK) /ˈæd.ɪ.pəʊs/, giọng Mỹ (US) /ˈæd.ɪ.poʊs/.