TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

overweight

UK/ˌəʊvəˈweɪt/ US/ˌoʊvɚˈweɪt/ giọng máy của trình duyệt

overweight nghĩa là béo quá, cân nặng hơn, có trọng lượng hơn, đè trĩu lên.

Nghĩa của overweight

Danh từ

  1. Trọng lượng trội ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Số cân thừa (béo quá).
  3. (thị trường chứng khoán): nếu một chuyên viên phân tích chứng khoán có ý kiến là một mã chứng khoán nào đó là OVERWEIGHT, thì anh ta có ý là mã chứng khoán đó có triển vọng có thành tích (mức tăng trưởng hay/và mức lợi nhuận) cao hơn mức trung bình của thị trường.

Tính từ

  1. Quá trọng lượng hợp lệ.
    • overweight luggagehành lý quá trọng lượng hợp lệ
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Béo quá.

Ngoại động từ

  1. Cân nặng hơn, có trọng lượng hơn.
  2. Đè trĩu lên.

Dạng từ của overweight

So sánh hơnmore overweight
So sánh nhấtmost overweight
Số nhiềuoverweights
Ngôi thứ ba số ítoverweights
Hiện tại phân từ (-ing)overweighting
Quá khứ phân từoverweighted
Quá khứoverweighted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với overweight

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của overweight

Câu ví dụ với overweight

  • Sixty-nine percent of adult Americans are either overweight or obese. Có 69% người lớn ở Mỹ bị thừa cân hoặc béo phì.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

overweight nghĩa là gì?

overweight (danh từ, tính từ, ngoại động từ) nghĩa là béo quá, cân nặng hơn, có trọng lượng hơn, đè trĩu lên.

overweight phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của overweight: giọng Anh (UK) /ˌəʊvəˈweɪt/, giọng Mỹ (US) /ˌoʊvɚˈweɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.