overweight
UK/ˌəʊvəˈweɪt/
US/ˌoʊvɚˈweɪt/
giọng máy của trình duyệt
overweight nghĩa là béo quá, cân nặng hơn, có trọng lượng hơn, đè trĩu lên.
Nghĩa của overweight
Danh từ
- Trọng lượng trội ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Số cân thừa (béo quá).
- (thị trường chứng khoán): nếu một chuyên viên phân tích chứng khoán có ý kiến là một mã chứng khoán nào đó là OVERWEIGHT, thì anh ta có ý là mã chứng khoán đó có triển vọng có thành tích (mức tăng trưởng hay/và mức lợi nhuận) cao hơn mức trung bình của thị trường.
Tính từ
- Quá trọng lượng hợp lệ.
- overweight luggagehành lý quá trọng lượng hợp lệ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Béo quá.
Ngoại động từ
- Cân nặng hơn, có trọng lượng hơn.
- Đè trĩu lên.
Dạng từ của overweight
| So sánh hơn | more overweight |
| So sánh nhất | most overweight |
| Số nhiều | overweights |
| Ngôi thứ ba số ít | overweights |
| Hiện tại phân từ (-ing) | overweighting |
| Quá khứ phân từ | overweighted |
| Quá khứ | overweighted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với overweight
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của overweight
Câu ví dụ với overweight
- Sixty-nine percent of adult Americans are either overweight or obese. Có 69% người lớn ở Mỹ bị thừa cân hoặc béo phì.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
overweight nghĩa là gì?
overweight (danh từ, tính từ, ngoại động từ) nghĩa là béo quá, cân nặng hơn, có trọng lượng hơn, đè trĩu lên.
overweight phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của overweight: giọng Anh (UK) /ˌəʊvəˈweɪt/, giọng Mỹ (US) /ˌoʊvɚˈweɪt/.