admonishment
US/æd.ˈmɑː.nɪʃ.mənt/
giọng máy của trình duyệt
admonishment nghĩa là sự khiển trách, sự quở mắng, lời khuyên nhủ, lời động viên.
Nghĩa của admonishment
Danh từ
- Sự khiển trách, sự quở mắng, sự la rầy.
- Sự răn bảo lời khuyên răn, lời khuyên nhủ, lời động viên.
- Sự cảnh cáo, lời cảnh cáo.
- Sự nhắc nhở, lời nhắc nhở.
Dạng từ của admonishment
| Số nhiều | admonishments |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với admonishment
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
admonishment nghĩa là gì?
admonishment (danh từ) nghĩa là sự khiển trách, sự quở mắng, lời khuyên nhủ, lời động viên.
admonishment phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của admonishment: giọng Mỹ (US) /æd.ˈmɑː.nɪʃ.mənt/.