TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

admonishment

US/æd.ˈmɑː.nɪʃ.mənt/ giọng máy của trình duyệt

admonishment nghĩa là sự khiển trách, sự quở mắng, lời khuyên nhủ, lời động viên.

Nghĩa của admonishment

Danh từ

  1. Sự khiển trách, sự quở mắng, sự la rầy.
  2. Sự răn bảo lời khuyên răn, lời khuyên nhủ, lời động viên.
  3. Sự cảnh cáo, lời cảnh cáo.
  4. Sự nhắc nhở, lời nhắc nhở.

Dạng từ của admonishment

Số nhiềuadmonishments

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với admonishment

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

admonishment nghĩa là gì?

admonishment (danh từ) nghĩa là sự khiển trách, sự quở mắng, lời khuyên nhủ, lời động viên.

admonishment phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của admonishment: giọng Mỹ (US) /æd.ˈmɑː.nɪʃ.mənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.