dispraise
UK/dɪˈspɹeɪz/
giọng máy của trình duyệt
dispraise nghĩa là sự gièm pha, sự chê bai.
Nghĩa của dispraise
Danh từ
- Sự gièm pha, sự chê bai, sự chỉ trích; sự khiển trách.
Dạng từ của dispraise
| Ngôi thứ ba số ít | dispraises |
| Hiện tại phân từ (-ing) | dispraising |
| Quá khứ phân từ | dispraised |
| Quá khứ | dispraised |
| Số nhiều | dispraises |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dispraise
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
dispraise nghĩa là gì?
dispraise (danh từ) nghĩa là sự gièm pha, sự chê bai.
dispraise phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dispraise: giọng Anh (UK) /dɪˈspɹeɪz/.