TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

affray

UK/əˈfɹeɪ/ US/əˈfɹeɪ/ giọng máy của trình duyệt

affray nghĩa là sự huyên náo, cuộc ẩu đả.

Nghĩa của affray

Danh từ

  1. Sự huyên náo; cuộc ẩu đả, cuộc cãi lộn (ở nơi công cộng).

Dạng từ của affray

Ngôi thứ ba số ítaffrays
Hiện tại phân từ (-ing)affraying
Quá khứ phân từaffrayed
Quá khứaffrayed
Số nhiềuaffrays

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với affray

Đồng nghĩa

Họ từ của affray

Câu hỏi thường gặp

affray nghĩa là gì?

affray (danh từ) nghĩa là sự huyên náo, cuộc ẩu đả.

affray phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của affray: giọng Anh (UK) /əˈfɹeɪ/, giọng Mỹ (US) /əˈfɹeɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.