affray
UK/əˈfɹeɪ/
US/əˈfɹeɪ/
giọng máy của trình duyệt
affray nghĩa là sự huyên náo, cuộc ẩu đả.
Nghĩa của affray
Danh từ
- Sự huyên náo; cuộc ẩu đả, cuộc cãi lộn (ở nơi công cộng).
Dạng từ của affray
| Ngôi thứ ba số ít | affrays |
| Hiện tại phân từ (-ing) | affraying |
| Quá khứ phân từ | affrayed |
| Quá khứ | affrayed |
| Số nhiều | affrays |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với affray
Đồng nghĩa
Họ từ của affray
Câu hỏi thường gặp
affray nghĩa là gì?
affray (danh từ) nghĩa là sự huyên náo, cuộc ẩu đả.
affray phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của affray: giọng Anh (UK) /əˈfɹeɪ/, giọng Mỹ (US) /əˈfɹeɪ/.