brawl
UK/bɹɔːl/
US/bɹɔl/
giọng máy của trình duyệt
brawl nghĩa là tiếng róc rách, cãi nhau ầm ỹ, kêu róc rách.
Nghĩa của brawl
Danh từ
- Sự cãi lộn ầm ỹ.
- Tiếng róc rách (suối).
Nội động từ
- Cãi nhau ầm ỹ.
- Kêu róc rách (suối).
Dạng từ của brawl
| Số nhiều | brawls |
| Ngôi thứ ba số ít | brawls |
| Hiện tại phân từ (-ing) | brawling |
| Quá khứ phân từ | brawled |
| Quá khứ | brawled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với brawl
Đồng nghĩa
Họ từ của brawl
Câu ví dụ với brawl
- Tom got involved in the brawl. Tom đã dính líu vào cuộc ẩu đả.
- He killed a young man in a brawl. Hắn ta đã giết một thanh niên trong một cuộc ẩu đả.
- The police brawled with the demonstrators. Lực lượng cảnh sát đã xung đột với những người biểu tình.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
brawl nghĩa là gì?
brawl (danh từ, nội động từ) nghĩa là tiếng róc rách, cãi nhau ầm ỹ, kêu róc rách.
brawl phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của brawl: giọng Anh (UK) /bɹɔːl/, giọng Mỹ (US) /bɹɔl/.