TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

connate

UK/kəˈneɪt/ US/kəˈneɪt/ giọng máy của trình duyệt

connate nghĩa là bẩm sinh, cùng sinh ra, sinh đồng thời.

Nghĩa của connate

Tính từ

  1. Bẩm sinh.
  2. Cùng sinh ra, sinh đồng thời.
  3. Sinh vật học Hợp sinh.

Dạng từ của connate

So sánh hơnmore connate
So sánh nhấtmost connate

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với connate

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của connate

Câu hỏi thường gặp

connate nghĩa là gì?

connate (tính từ) nghĩa là bẩm sinh, cùng sinh ra, sinh đồng thời.

connate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của connate: giọng Anh (UK) /kəˈneɪt/, giọng Mỹ (US) /kəˈneɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.