TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

amber

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈæm.bəː/ US/ˈæm.bɚ/ giọng máy của trình duyệt

amber nghĩa là hổ phách, bằng hổ phách, màu hổ phách.

Nghĩa của amber

Danh từ

  1. Hổ phách.
  2. Định ngữ Bằng hổ phách; (có) màu hổ phách.

Dạng từ của amber

Số nhiềuambers
So sánh hơnmore amber
So sánh nhấtmost amber
Ngôi thứ ba số ítambers
Hiện tại phân từ (-ing)ambering
Quá khứ phân từambered
Quá khứambered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với amber

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của amber

Câu ví dụ với amber

  • The traffic lights were amber, so we stopped. Đèn giao thông màu vàng, nên chúng tôi dừng lại.
  • The traffic lights are on amber. Đèn giao thông đang ở màu vàng.
  • Traffic lights have three colours: red, amber and green. Đèn giao thông có ba màu, đỏ, vàng và xanh.
  • The traffic lights are amber. Đèn giao thông này màu vàng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

amber nghĩa là gì?

amber (danh từ) nghĩa là hổ phách, bằng hổ phách, màu hổ phách.

amber phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của amber: giọng Anh (UK) /ˈæm.bəː/, giọng Mỹ (US) /ˈæm.bɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.