amber
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈæm.bəː/
US/ˈæm.bɚ/
giọng máy của trình duyệt
amber nghĩa là hổ phách, bằng hổ phách, màu hổ phách.
Nghĩa của amber
Danh từ
- Hổ phách.
- Định ngữ Bằng hổ phách; (có) màu hổ phách.
Dạng từ của amber
| Số nhiều | ambers |
| So sánh hơn | more amber |
| So sánh nhất | most amber |
| Ngôi thứ ba số ít | ambers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ambering |
| Quá khứ phân từ | ambered |
| Quá khứ | ambered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với amber
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của amber
Câu ví dụ với amber
- The traffic lights were amber, so we stopped. Đèn giao thông màu vàng, nên chúng tôi dừng lại.
- The traffic lights are on amber. Đèn giao thông đang ở màu vàng.
- Traffic lights have three colours: red, amber and green. Đèn giao thông có ba màu, đỏ, vàng và xanh.
- The traffic lights are amber. Đèn giao thông này màu vàng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
amber nghĩa là gì?
amber (danh từ) nghĩa là hổ phách, bằng hổ phách, màu hổ phách.
amber phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của amber: giọng Anh (UK) /ˈæm.bəː/, giọng Mỹ (US) /ˈæm.bɚ/.