deteriorate
UK/dɪˈtɪə.ɹɪə.ɹeɪt/
US/dɪˈtɪɹ.iə.ɹeɪt/
giọng máy của trình duyệt
deteriorate nghĩa là làm hư hỏng, làm giảm giá trị, làm cho xấu hơn, hư hỏng đi.
Nghĩa của deteriorate
Ngoại động từ
- Làm hư hỏng.
- Làm giảm giá trị, làm cho xấu hơn.
Nội động từ
- Hư hỏng đi, giảm giá trị.
- Nghĩa bóng Thành sa đoạ, trở nên xấu hơn.
Dạng từ của deteriorate
| Ngôi thứ ba số ít | deteriorates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | deteriorating |
| Quá khứ phân từ | deteriorated |
| Quá khứ | deteriorated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với deteriorate
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của deteriorate
Câu ví dụ với deteriorate
- Recently, his physical condition has deteriorated, and he feels weaker than usual. Gần đây, tình trạng thể chất của anh ấy đã trầm trọng hơn, và anh cảm thấy yếu hơn so với bình thương.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
deteriorate nghĩa là gì?
deteriorate (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm hư hỏng, làm giảm giá trị, làm cho xấu hơn, hư hỏng đi.
deteriorate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của deteriorate: giọng Anh (UK) /dɪˈtɪə.ɹɪə.ɹeɪt/, giọng Mỹ (US) /dɪˈtɪɹ.iə.ɹeɪt/.