meliorate
UK/ˈmiːli.əɹeɪt/
US/ˈmiːli.əɹeɪt/
giọng máy của trình duyệt
meliorate nghĩa là làm cho tốt hơn, cải thiện, trở nên tốt hơn.
Nghĩa của meliorate
Ngoại động từ
- Làm cho tốt hơn, cải thiện.
Nội động từ
- Trở nên tốt hơn.
Dạng từ của meliorate
| Ngôi thứ ba số ít | meliorates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | meliorating |
| Quá khứ phân từ | meliorated |
| Quá khứ | meliorated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với meliorate
Đồng nghĩa
Họ từ của meliorate
Câu hỏi thường gặp
meliorate nghĩa là gì?
meliorate (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm cho tốt hơn, cải thiện, trở nên tốt hơn.
meliorate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của meliorate: giọng Anh (UK) /ˈmiːli.əɹeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈmiːli.əɹeɪt/.