ancestry
US/ˈæn.sɛs.tɹi/
giọng máy của trình duyệt
ancestry nghĩa là tổ tiên, tổ tông, dòng họ.
Nghĩa của ancestry
Danh từ
- Tổ tiên, tổ tông, tông môn.
- Dòng họ.
Dạng từ của ancestry
| Số nhiều | ancestries |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ancestry
Đồng nghĩa
Họ từ của ancestry
Câu hỏi thường gặp
ancestry nghĩa là gì?
ancestry (danh từ) nghĩa là tổ tiên, tổ tông, dòng họ.
ancestry phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ancestry: giọng Mỹ (US) /ˈæn.sɛs.tɹi/.