TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

archduke

giọng máy của trình duyệt

archduke nghĩa là Đại công tước nước Áo.

Nghĩa của archduke

Danh từ

  1. Sử học Đại công tước nước Áo.

Dạng từ của archduke

Số nhiềuarchdukes

Họ từ của archduke

Câu hỏi thường gặp

archduke nghĩa là gì?

archduke (danh từ) nghĩa là Đại công tước nước Áo.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.