asperse
UK/əˈspɜːs/
US/əˈspɝs/
giọng máy của trình duyệt
asperse nghĩa là vảy, rảy, nói xấu, phỉ báng.
Nghĩa của asperse
Ngoại động từ
- Vảy, rảy, rưới.
- to asperse with watervảy nước
- Nói xấu, phỉ báng, vu khống; bôi xấu, bôi nhọ.
- to asperse someone's character with false rumourslàm ô danh ai bằng những lời đồn bậy
Dạng từ của asperse
| Ngôi thứ ba số ít | asperses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | aspersing |
| Quá khứ phân từ | aspersed |
| Quá khứ | aspersed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với asperse
Đồng nghĩa
Họ từ của asperse
Câu hỏi thường gặp
asperse nghĩa là gì?
asperse (ngoại động từ) nghĩa là vảy, rảy, nói xấu, phỉ báng.
asperse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của asperse: giọng Anh (UK) /əˈspɜːs/, giọng Mỹ (US) /əˈspɝs/.