TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

asperse

UK/əˈspɜːs/ US/əˈspɝs/ giọng máy của trình duyệt

asperse nghĩa là vảy, rảy, nói xấu, phỉ báng.

Nghĩa của asperse

Ngoại động từ

  1. Vảy, rảy, rưới.
    • to asperse with watervảy nước
  2. Nói xấu, phỉ báng, vu khống; bôi xấu, bôi nhọ.
    • to asperse someone's character with false rumourslàm ô danh ai bằng những lời đồn bậy

Dạng từ của asperse

Ngôi thứ ba số ítasperses
Hiện tại phân từ (-ing)aspersing
Quá khứ phân từaspersed
Quá khứaspersed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với asperse

Đồng nghĩa

Họ từ của asperse

Câu hỏi thường gặp

asperse nghĩa là gì?

asperse (ngoại động từ) nghĩa là vảy, rảy, nói xấu, phỉ báng.

asperse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của asperse: giọng Anh (UK) /əˈspɜːs/, giọng Mỹ (US) /əˈspɝs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.