TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

abomination

UK/əˌbɒ.mɪˈneɪ.ʃən/ US/əˌbɑ.mɪˈneɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

abomination nghĩa là sự ghê tởm, sự kinh tởm, vật kinh tởm, việc ghê tởm.

Nghĩa của abomination

Danh từ

  1. Sự ghê tởm, sự kinh tởm; sự ghét cay ghét đắng.
    • to hold something in abominationghê tởm cái gì
  2. Vật kinh tởm; việc ghê tởm; hành động đáng ghét.

Dạng từ của abomination

Số nhiềuabominations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abomination

Đồng nghĩa

Họ từ của abomination

Câu hỏi thường gặp

abomination nghĩa là gì?

abomination (danh từ) nghĩa là sự ghê tởm, sự kinh tởm, vật kinh tởm, việc ghê tởm.

abomination phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của abomination: giọng Anh (UK) /əˌbɒ.mɪˈneɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /əˌbɑ.mɪˈneɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.