TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

banal

UK/bəˈnɑːl/ US/bəˈnɑːl/ giọng máy của trình duyệt

banal nghĩa là thường, tầm thường, nhàm.

Nghĩa của banal

Tính từ

  1. Thường, tầm thường; sáo, vô vị.
    • a banal remarkmột nhận xét sáo

Dạng từ của banal

So sánh hơnmore banal
So sánh nhấtmost banal

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với banal

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của banal

Câu hỏi thường gặp

banal nghĩa là gì?

banal (tính từ) nghĩa là thường, tầm thường, nhàm.

banal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của banal: giọng Anh (UK) /bəˈnɑːl/, giọng Mỹ (US) /bəˈnɑːl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.