baron
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbæɹən/
giọng máy của trình duyệt
baron nghĩa là nam tước, nhà đại tư bản, vua.
Nghĩa của baron
Danh từ
- Nam tước.
- Nghĩa bóng Nhà đại tư bản; vua (một ngành kinh doanh).
Dạng từ của baron
| Số nhiều | barons |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với baron
Đồng nghĩa
Họ từ của baron
Cụm từ, thành ngữ với baron
- baron of beef — Thịt bò thăn.
Câu ví dụ với baron
- The baroness cuckolded the baron. Nữ nam tước đã cắm sừng nam tước.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
baron nghĩa là gì?
baron (danh từ) nghĩa là nam tước, nhà đại tư bản, vua.
baron phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của baron: giọng Anh (UK) /ˈbæɹən/.