TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bravo

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbɹɑːvəʊ/ US/ˈbɹɑvoʊ/ giọng máy của trình duyệt

bravo nghĩa là kẻ cướp, hay, hay lắm, hoan hô.

Nghĩa của bravo

Danh từ

  1. Kẻ đi giết người thuê.
  2. Kẻ cướp.
  3. Lời hoan hô.

Thán từ

  1. Hay!, hay lắm!, hoan hô!

Dạng từ của bravo

Số nhiềubravos
Ngôi thứ ba số ítbravos
Hiện tại phân từ (-ing)bravoing
Quá khứ phân từbravoed
Quá khứbravoed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bravo

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

bravo nghĩa là gì?

bravo (danh từ, thán từ) nghĩa là kẻ cướp, hay, hay lắm, hoan hô.

bravo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bravo: giọng Anh (UK) /ˈbɹɑːvəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈbɹɑvoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.