bravo
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbɹɑːvəʊ/
US/ˈbɹɑvoʊ/
giọng máy của trình duyệt
bravo nghĩa là kẻ cướp, hay, hay lắm, hoan hô.
Nghĩa của bravo
Danh từ
- Kẻ đi giết người thuê.
- Kẻ cướp.
- Lời hoan hô.
Thán từ
- Hay!, hay lắm!, hoan hô!
Dạng từ của bravo
| Số nhiều | bravos |
| Ngôi thứ ba số ít | bravos |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bravoing |
| Quá khứ phân từ | bravoed |
| Quá khứ | bravoed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bravo
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
bravo nghĩa là gì?
bravo (danh từ, thán từ) nghĩa là kẻ cướp, hay, hay lắm, hoan hô.
bravo phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bravo: giọng Anh (UK) /ˈbɹɑːvəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈbɹɑvoʊ/.