brouhaha
UK/ˈbɹuː.hɑː.hɑː/
US/ˈbruˌhɑˌhɑ/
giọng máy của trình duyệt
brouhaha nghĩa là Sự ồn ào hỗn độn.
Nghĩa của brouhaha
Danh từ
- Sự ồn ào hỗn độn.
Dạng từ của brouhaha
| Số nhiều | brouhahas |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với brouhaha
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
brouhaha nghĩa là gì?
brouhaha (danh từ) nghĩa là Sự ồn ào hỗn độn.
brouhaha phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của brouhaha: giọng Anh (UK) /ˈbɹuː.hɑː.hɑː/, giọng Mỹ (US) /ˈbruˌhɑˌhɑ/.