TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

brouhaha

UK/ˈbɹuː.hɑː.hɑː/ US/ˈbruˌhɑˌhɑ/ giọng máy của trình duyệt

brouhaha nghĩa là Sự ồn ào hỗn độn.

Nghĩa của brouhaha

Danh từ

  1. Sự ồn ào hỗn độn.

Dạng từ của brouhaha

Số nhiềubrouhahas

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với brouhaha

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

brouhaha nghĩa là gì?

brouhaha (danh từ) nghĩa là Sự ồn ào hỗn độn.

brouhaha phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của brouhaha: giọng Anh (UK) /ˈbɹuː.hɑː.hɑː/, giọng Mỹ (US) /ˈbruˌhɑˌhɑ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.