butch
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/bʊt͡ʃ/
US/bʊt͡ʃ/
giọng máy của trình duyệt
butch nghĩa là Có tính cách như đàn ông, nam tính trội hơn nữ tính.
Nghĩa của butch
Tính từ
- Nói về phụ nữ Có tính cách như đàn ông, nam tính trội hơn nữ tính.
Dạng từ của butch
| So sánh hơn | butcher |
| So sánh nhất | butchest |
| Số nhiều | butches |
| Ngôi thứ ba số ít | butches |
| Hiện tại phân từ (-ing) | butching |
| Quá khứ phân từ | butched |
| Quá khứ | butched |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với butch
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với butch
- The butcher packs the meat in paper. Người bán thịt gói thịt trong giấy.
- I bought some meat from the butcher. Tôi mua thịt từ người hàng thịt.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
butch nghĩa là gì?
butch (tính từ) nghĩa là Có tính cách như đàn ông, nam tính trội hơn nữ tính.
butch phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của butch: giọng Anh (UK) /bʊt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /bʊt͡ʃ/.