cheapskate
US/ˈt͡ʃipˌskeɪt/
giọng máy của trình duyệt
cheapskate nghĩa là mỹ người keo kiệt.
Nghĩa của cheapskate
Danh từ
- Mỹ người keo kiệt.
Dạng từ của cheapskate
| Số nhiều | cheapskates |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cheapskate
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
cheapskate nghĩa là gì?
cheapskate (danh từ) nghĩa là mỹ người keo kiệt.
cheapskate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cheapskate: giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃipˌskeɪt/.