loose-fitting
US/ˈluːs.ˈfɪt.tiɳ/
giọng máy của trình duyệt
loose-fitting nghĩa là không vừa khít, rộng lùng thùng.
Nghĩa của loose-fitting
Tính từ
- Không vừa khít, rộng lùng thùng.
Dạng từ của loose-fitting
| So sánh hơn | looser-fitting |
| So sánh nhất | loosest-fitting |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với loose-fitting
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
loose-fitting nghĩa là gì?
loose-fitting (tính từ) nghĩa là không vừa khít, rộng lùng thùng.
loose-fitting phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của loose-fitting: giọng Mỹ (US) /ˈluːs.ˈfɪt.tiɳ/.