TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

loose-fitting

US/ˈluːs.ˈfɪt.tiɳ/ giọng máy của trình duyệt

loose-fitting nghĩa là không vừa khít, rộng lùng thùng.

Nghĩa của loose-fitting

Tính từ

  1. Không vừa khít, rộng lùng thùng.

Dạng từ của loose-fitting

So sánh hơnlooser-fitting
So sánh nhấtloosest-fitting

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với loose-fitting

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

loose-fitting nghĩa là gì?

loose-fitting (tính từ) nghĩa là không vừa khít, rộng lùng thùng.

loose-fitting phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của loose-fitting: giọng Mỹ (US) /ˈluːs.ˈfɪt.tiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.