TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

collogue

UK/kɒˈləʊɡ/ giọng máy của trình duyệt

collogue nghĩa là nói chuyện riêng, nói chuyện tri kỷ, âm mưu.

Nghĩa của collogue

Nội động từ

  1. Nói chuyện riêng, nói chuyện tri kỷ (với ai).
  2. Từ cổ,nghĩa cổ Âm mưu (với ai, làm gì).

Dạng từ của collogue

Ngôi thứ ba số ítcollogues
Hiện tại phân từ (-ing)colloguing
Quá khứ phân từcollogued
Quá khứcollogued

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với collogue

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

collogue nghĩa là gì?

collogue (nội động từ) nghĩa là nói chuyện riêng, nói chuyện tri kỷ, âm mưu.

collogue phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của collogue: giọng Anh (UK) /kɒˈləʊɡ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.