combust
UK/kəmˈbʌst/
US/kəmˈbʌst/
giọng máy của trình duyệt
combust nghĩa là đốt cháy.
Nghĩa của combust
Động từ
- Đốt cháy.
Dạng từ của combust
| Ngôi thứ ba số ít | combusts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | combusting |
| Quá khứ phân từ | combusted |
| Quá khứ | combusted |
| So sánh hơn | more combust |
| So sánh nhất | most combust |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với combust
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
combust nghĩa là gì?
combust (động từ) nghĩa là đốt cháy.
combust phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của combust: giọng Anh (UK) /kəmˈbʌst/, giọng Mỹ (US) /kəmˈbʌst/.