concentrate
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkɒn.sən.tɹeɪt/
US/ˈkɑn.sən.tɹeɪt/
giọng máy của trình duyệt
concentrate nghĩa là tập trung, cô chất lỏng, tính tập trung, cô.
Nghĩa của concentrate
Động từ
- ergative Tập trung.
- chemistry Cô chất lỏng.
Tính từ
- Tính tập trung.
Dạng từ của concentrate
| Ngôi thứ ba số ít | concentrates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | concentrating |
| Quá khứ phân từ | concentrated |
| Quá khứ | concentrated |
| So sánh hơn | more concentrate |
| So sánh nhất | most concentrate |
| Số nhiều | concentrates |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với concentrate
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của concentrate
Câu ví dụ với concentrate
- I can't concentrate when people are looking at me. Tôi không thể tập trung khi có người cứ nhìn vào mình.
- After her first date with Tom, Mary was distracted all day, couldn't concentrate on her classes and didn't feel hungry. Sau buổi hẹn hò đầu tiên với Tom, Mary mơ màng cả ngày, hoàn toàn không tập trung được vào bài giảng, thậm chí còn không có hứng ăn uống gì.
- Tom concentrated on his work. Tom tập trung vào công việc.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
concentrate nghĩa là gì?
concentrate (động từ, tính từ) nghĩa là tập trung, cô chất lỏng, tính tập trung, cô.
concentrate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của concentrate: giọng Anh (UK) /ˈkɒn.sən.tɹeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑn.sən.tɹeɪt/.