connected
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/kəˈnɛktɪd/
US/kəˈnɛktɪd/
giọng máy của trình duyệt
connected nghĩa là mạch lạc, có quan hệ vơi, có họ hàng với.
Nghĩa của connected
Tính từ
- Mạch lạc (bài nói, lý luận...).
- Có quan hệ vơi, có họ hàng với.
- well connectedcó họ hàng thân thuộc với những người chức trọng quyền cao
- Toán học Liên thông.
- connected spacekhông gian liên thông với nhau
Dạng từ của connected
| So sánh hơn | more connected |
| So sánh nhất | most connected |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với connected
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của connected
Cụm từ, thành ngữ với connected
- connected graph — Đồ thị nối.
Câu ví dụ với connected
- Everything is connected. Mọi thứ đều được kết nối.
- It's the first time in my life I've felt so connected with someone. Đây là lần đầu tiên trong đời tôi cảm thấy được kết nối với một ai đó đến như vậy.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
connected nghĩa là gì?
connected (tính từ) nghĩa là mạch lạc, có quan hệ vơi, có họ hàng với.
connected phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của connected: giọng Anh (UK) /kəˈnɛktɪd/, giọng Mỹ (US) /kəˈnɛktɪd/.