TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

consanguinity

UK/kɒnsaŋˈɡwɪnɪti/ US/kɑnsæŋˈɡwɪnɪti/ giọng máy của trình duyệt

consanguinity nghĩa là quan hệ dòng máu, tình máu mủ.

Nghĩa của consanguinity

Danh từ

  1. Quan hệ dòng máu; tình máu mủ.

Dạng từ của consanguinity

Số nhiềuconsanguinities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với consanguinity

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của consanguinity

Câu hỏi thường gặp

consanguinity nghĩa là gì?

consanguinity (danh từ) nghĩa là quan hệ dòng máu, tình máu mủ.

consanguinity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của consanguinity: giọng Anh (UK) /kɒnsaŋˈɡwɪnɪti/, giọng Mỹ (US) /kɑnsæŋˈɡwɪnɪti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.